ĐƯƠNG ĐƠN
| GIẤY TỜ YÊU CẦU
|
NGƯỜI BẢO LÃNH
|
- Form I-130, Petition for Alien Relative (Kèm chữ ký gốc) → Điền form I-30
- Giấy tờ chứng minh Người bảo lãnh là Thường trú nhân (chọn 1 trong 2):
- Copy Thẻ xanh (Green Card) dành cho Thường trú nhân
- Copy Passport có đóng dâu mộc oval I-551 của hải quan Mỹ lúc nhập cảnh tại sân bay (dành cho thẻ xanh chưa về kịp)
- Bản sao giấy khai sinh ở Việt Nam (bản trích lục + bản dịch thuật công chứng)
- Giấy đăng ký kết hôn (nếu có) (bản trích lục + bản dịch thuật công chứng)
- Giấy ly hôn (nếu có) (bản trích lục + bản dịch thuật công chứng)
|
|
NGƯỜI ĐƯỢC BẢO LÃNH
| - Bản sao Giấy khai sinh (bản trích lục + bản dịch thuật công chứng)
- Copy Giấy khai sinh các người con đi theo (bản trích lục + dịch thuật công chứng) (nếu có) nhưng không được đăng ký kết hôn
- Photo trang Passport có hình
- Hộ khẩu
- Hình chụp chung với Người bảo lãnh
- Nếu là cha bảo lãnh con dưới 21 tuổi cần có giấy xác nhận của mẹ cho đi theo cha
- Nếu là cha bảo lãnh con chưa đăng ký kết hôn (không được nhận là con hợp pháp): trước khi đứa trẻ được 18 tuổi phải nộp thêm bằng chứng để chứng minh mối quan hệ cha con như sống chung nhà, cung cấp tiền nuôi con,...
|
|
PHÍ BẢO LÃNH
| - Nộp phí bảo lãnh $535.00
- Nếu nộp phí bảo lãnh bằng Check (Séc) hoặc Money Order kèm theo trong hồ sơ
Tên người hưởng thụ trên Check (Séc) hoặc Money Order là: "U.S. Department of Homeland Security"
- Nếu nộp phí bảo lãnh bằng thẻ credit card → Điền form G-1450
- Địa chỉ nộp hồ sơ ghi ngoài bì thư (gửi đến USCIS gần nhất tùy theo tiểu bang nơi mình ở) → Xem địa chỉ
|
Lưu ý khi điền I-130
|
- Điền tất cả các phần. Phần nào không áp dụng thì điền Not Applicable hay N/A
- Ghi tên đầy đủ khi có khung yêu cầu. Không viết tên tắt
- Thời gian ghi theo định dạng tháng/ngày/năm
|